mãnh liệt

Học thuật
Thân thiện
mãnh liệt

Tình yêu mãnh liệt của họ được thể hiện qua ánh mắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cường độ, sức mạnh rất lớn dữ dội: Diễn tả một trạng thái, cảm xúc, hành động hay hiện tượng sức mạnh, mức độ cao một cách khác thường, mạnh mẽ quyết liệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn bão mang theo những cơn gió mãnh liệt.
    • ấy nuôi dưỡng một khát vọng mãnh liệt về tự do.
    • Những tràng pháo tay mãnh liệt vang lên sau màn trình diễn.
    • Tình yêu của anh ấy dành cho quê hương thật mãnh liệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mãnh liệt" trong văn chương: Thường được dùng để miêu tả cảm xúc, đam mê, khát vọngmức độ cao nhất, sức ám ảnh hoặc lay động.
    • Những dòng thơ chứa đựng nỗi đau mãnh liệt.
  • "mãnh liệt" trong phân tích, bình luận: Dùng để nhấn mạnh tính chất quyết liệt, dữ dội của một sự kiện, cuộc đấu tranh hay phong trào.
    • Cuộc đối đầu giữa hai đội bóng diễn ra hết sức mãnh liệt.
Biến thể từ gần giống
  • Mãnh (tính từ): Mạnh, nhanh gấp (thường dùng trong một số tổ hợp từ cố định).
    • mãnh hổ, mãnh lực.
  • Liệt (tính từ): Mạnh mẽ, hăng hái (thường dùng trong tổ hợp).
    • hùng liệt, nhiệt liệt.
Từ đồng nghĩa
  • Dữ dội: sức mạnh, cường độ lớn đáng sợ (thường cho thiên nhiên, chiến tranh).
  • Kịch liệt: Rất mạnh mẽ, quyết liệt (thường cho tranh luận, phản đối).
  • Cuồng nhiệt: Mãnh liệt đến mức say mê, không kiềm chế (thường cho cảm xúc, nhiệt tình).
  • Thiết tha: Sâu sắc tha thiết (thường cho tình cảm, mong ước).
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ nhàng: Êm ái, không mạnh mẽ.
  • Yếu ớt: Thiếu sức mạnh, cường độ.
  • Lạt lẽo: Nhạt nhẽo, thiếu nhiệt tình, sôi nổi.
  • Ôn hòa: Điềm đạm, không quá khích.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khát vọng mãnh liệt: Mong muốn, ước mơ cháy bỏng lớn lao.
    • Anh ấy theo đuổi ước mơ với một khát vọng mãnh liệt.
  • Cảm xúc mãnh liệt: Tình cảm, xúc động dâng trào mạnh mẽ.
    • Bộ phim đã khơi dậy trong tôi những cảm xúc mãnh liệt.
  • Đam mê mãnh liệt: Sự yêu thích, say mê đến cực độ.
    • ấy sống với đam mê mãnh liệt dành cho hội họa.
mãnh liệt

Tình yêu mãnh liệt của họ được thể hiện qua ánh mắt.

  1. tt. Mạnh mẽ dữ dội: cuộc tiến công mãnh liệt tình yêu mãnh liệt.